Từ: túng, tổng, tung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ túng, tổng, tung:
túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]
U+7EB5, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zong4, zong3, song3;
Việt bính: zung3;
纵 túng, tổng, tung
Nghĩa Trung Việt của từ 纵
Giản thể của chữ 縱.tung, như "tung hoành" (gdhn)
túng, như "phóng túng" (gdhn)
Nghĩa của 纵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zòng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TUNG
1. trục tung; trục dọc。地理上南北向的(跟"横"相对,下2.,3.同)。
大运河北起北京,南至杭州,纵贯河北、山东、江苏、浙江四省。
Đại Vận Hà, phía bắc bắt đầu từ Bắc Kinh, phía nam xuống tới Hàng Châu, chảy dọc qua bốn tỉnh Hà Bắc, Sơn Đông, Giang Tô, Chiết Giang.
2. từ trước ra sau; từ ngoài vào trong。从前到后的。
纵深
chiều sâu trận địa
3. dọc。跟物体的长的一边平行的。
纵剖面
mặt bổ dọc
4. tung đội (biên chế quân đội Trung Quốc.)。指军队编制上的纵队。
5. thả。释放;放走。
欲擒故纵
cố ý buông lỏng để khống chế chặt hơn; lạt mềm buộc chặt.
纵虎归山
thả hồ về rừng
6. phóng túng; thoả sức; tha hồ; bỏ mặc。放任;不约束。
放纵
phóng túng
纵情
thoả thích
纵欲
bạt mạng; buông thả dục vọng
不能纵着孩子。
không thể bỏ mặc trẻ con.
7. nhảy vút; nhảy lên; tung mình nhảy vút (quân sự)。纵身。
花猫向前一纵,就把老鼠扑住了。
chú mèo tam thể tung mình về phía trườc, thế là đã vồ được con chuột.
书
8. dù rằng; dẫu có; mặc dù; dù cho。纵然。
纵有千山万水,也挡不住英勇的勘探队员。
dù cho muôn sông nghìn núi cũng không ngăn nổi các đội viên thăm dò địa chất anh dũng.
方
9. nhăn nheo; có nếp nhăn; nhàu。有了皱纹。
衣服压纵了
quần áo bị đè nhăn nheo rồi.
纸都纵起来了。
giấy bị nhăn cả rồi.
Từ ghép:
纵波 ; 纵步 ; 纵断面 ; 纵队 ; 纵隔 ; 纵观 ; 纵贯 ; 纵横 ; 纵横捭阖 ; 纵横驰骋 ; 纵横交错 ; 纵虎归山 ; 纵火 ; 纵酒 ; 纵览 ; 纵梁 ; 纵裂 ; 纵令 ; 纵论 ; 纵目 ; 纵剖面 ; 纵情 ; 纵然 ; 纵容 ; 纵身 ; 纵深 ; 纵声 ; 纵使 ; 纵谈 ; 纵向 ; 纵言 ; 纵意 ; 纵欲 ; 纵坐标
Dị thể chữ 纵
縱,
Tự hình:

túng, tổng, tung [túng, tổng, tung]
U+7E31, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: zong4, zong3, song3, cong2;
Việt bính: zung1 zung3
1. [擒縱] cầm túng 2. [操縱] thao túng;
縱 túng, tổng, tung
Nghĩa Trung Việt của từ 縱
(Động) Buông tha, thả ra.◎Như: túng tù 縱囚 tha tù ra, túng hổ quy san 縱虎歸山 thả hổ về rừng.
(Động) Phóng, tung ra.
◇Sử Kí 史記: Cổ Tẩu tòng hạ túng hỏa phần lẫm 瞽叟從下縱火焚廩 (Ngũ đế bổn kỉ 五帝本紀) Cổ Tẩu từ dưới phóng lửa đốt kho lúa.
§ Cổ Tẩu là cha của vua Thuấn 舜.
(Động) Buông lung, không câu thúc.
◎Như: túng dật hi hí 縱逸嬉戲 buông lung chơi giỡn, túng đàm 縱談 bàn phiếm.
◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vi chi sở như, lăng vạn khoảnh chi mang nhiên 縱一葦之所如, 凌萬頃之茫然 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi, cưỡi trên mặt nước mênh mông muôn khoảnh.
(Động) Bắn tên ra.(Liên) Tuy, dù, ví phỏng, dù cho.
§ Cũng như túng sử 縱使 hay túng nhiên 縱然.
◇Sử Kí 史記: Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi 縱江東父兄憐而王我, 我何面目見之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.Một âm là tổng.
(Phó) Vội vã, hấp tấp.
◎Như: tổng tổng 縱縱 hấp tấp.Một âm là tung.
(Danh) Đường dọc, bề dọc từ nam đến bắc.
◎Như: Đời Chiến quốc 戰國 (475-221 trước T.L.) có một phái học về lối tung hoành 縱橫. Hợp các nước ở phía nam phía bắc lại gọi là tung 縱, kết liên các nước đông tây lại gọi là hoành 橫. Còn viết là tung hoành 從衡.
(Danh) Dấu vết.
§ Cũng như tung 蹤.
◇Lí Bạch 李白: Thí như vân trung điểu, Nhất khứ vô tung tích 譬如雲中鳥, 一去無縱跡 (Cổ khách hành 估客行) Như là chim trong mây, Một khi bay đi rồi thì không còn tung tích.
tung, như "tung hoành" (vhn)
túng, như "phóng túng" (btcn)
Chữ gần giống với 縱:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Dị thể chữ 縱
纵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tung
| tung | 喠: | nói lung tung |
| tung | 噌: | nói lung tung |
| tung | 𡀢: | nói lung tung |
| tung | 宗: | lung tung |
| tung | 崧: | tung lên |
| tung | 嵩: | tung toé |
| tung | 𫶜: | tung toé |
| tung | 枞: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 樅: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 纵: | tung hoành |
| tung | 統: | rối tung |
| tung | 縱: | tung hoành |
| tung | 踪: | tung tích |
| tung | 蹤: | chạy tung tăng |
| tung | 騌: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 騣: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 鬃: | tung (lông bờm) |

Tìm hình ảnh cho: túng, tổng, tung Tìm thêm nội dung cho: túng, tổng, tung
